inhibitory
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính ức chế, ức chếtính từThat inhibits.
- Thuộc chất ức chếtính từOf, or relating to an inhibitor.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-inhibitorytính từ | tính từ | Liên quan đến ức chế chéo |
| inhibitory controldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với response inhibition |
| minimum inhibitory concentrationdanh từ | danh từ | Nồng độ thấp nhất của một hóa chất (thường là thuốc) có tác dụng ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn hoặc nấm trong ống nghiệm |
| inhibitory postsynaptic current | Chưa có nghĩa | |
| inhibitory obsession | Chưa có nghĩa | |
| inhibitory postsynaptic potential | Chưa có nghĩa | |
| inhibitory nerve | Chưa có nghĩa | |
| inhibitory fibre | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc inhibitoryVí dụ
- tác động ức chế của dây thần kinh phế vị lên trung tâm hô hấp
- man's .Rượu làm rối loạn một phần bộ não của người đàn ông vốn thường xử lý các hành động ức chế.