Dịch

inhibitory

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính ức chế, ức chếtính từThat inhibits.
  2. Thuộc chất ức chếtính từOf, or relating to an inhibitor.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

cross-inhibitorytính từLiên quan đến ức chế chéo
inhibitory controldanh từĐồng nghĩa với response inhibition
minimum inhibitory concentrationdanh từNồng độ thấp nhất của một hóa chất (thường là thuốc) có tác dụng ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn hoặc nấm trong ống nghiệm
inhibitory postsynaptic currentChưa có nghĩa
inhibitory obsessionChưa có nghĩa
inhibitory postsynaptic potentialChưa có nghĩa
inhibitory nerveChưa có nghĩa
inhibitory fibreChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • tác động ức chế của dây thần kinh phế vị lên trung tâm hô hấp
  • man's .Rượu làm rối loạn một phần bộ não của người đàn ông vốn thường xử lý các hành động ức chế.

AI