Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ngăn chặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inhibiting.
- Sự ngượng ngùng, sự e dè, sự rụt rèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A personal feeling of fear or embarrassment that stops one behaving naturally.
- Sự ức chế, sự kìm hãmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of stopping or retarding a reaction.
- Lệnh đình chỉ, trát đình chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A writ from a higher court to an inferior judge to stay proceedings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inhibitionDạng gốc (base form)
- inhibitionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-inhibitiondanh từ | danh từ | Quá trình trong đó một con đường ngăn chặn hoạt động của con đường khác, thường thông qua tín hiệu ức chế |
| mixed inhibitiondanh từ | danh từ | Phương thức ức chế enzyme bao gồm các thành phần của cả ức chế cạnh tranh và không cạnh tranh |
| contact inhibitiondanh từ | danh từ | Ức chế sự phân chia tế bào ở tế bào bình thường (không ung thư) khi chúng tiếp xúc với tế bào lân cận |
| response inhibitiondanh từ | danh từ | Tính năng của kiểm soát điều hành cho phép phản ánh xung lực trước khi hành động theo nó |
| transmarginal inhibitiondanh từ | danh từ | Phản ứng của sinh vật trước những kích thích mạnh mẽ |
| tissue thromboplastin inhibition timedanh từ | danh từ | Sửa đổi của xét nghiệm thời gian protrombin trong đó thuốc thử tromplastin được pha loãng và do đó nồng độ phospholipid giảm xuống |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự từ chối xét xử
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recusal.
Xuất hiện ở từ khác
- stimulustrái nghĩasự ức chế, ngăn chặn phản ứng.
Họ từ (word family)
cùng gốc inhibitionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , cup-bearers.Thường thì các vị khách, do ảnh hưởng của việc uống rượu, đã buông bỏ mọi sự e dè và đưa ra những lời tán tỉnh mang tính gợi dục, đặc biệt là với những người hầu rót rượu nô lệ.
- .Cô ấy sẵn sàng tranh luận một cách tự nhiên không chút e dè.
- .Tom nói dối mà không chút e dè.