exhibir
B1động từ (verb)
/eɡsiˈbiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Trưng bày, triển lãmđộng từto exhibit, to show
- Phô trương, khoe khoangđộng từto show off
- Phơi bày cơ thể, khỏa thân nơi công cộngđộng từto expose oneself (be nude in public)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể exhibirDanh động từ exhibiendoPhân từ exhibido
| Presente | |
|---|---|
| yo | exhibo |
| tú | exhibes |
| él/ella/Ud. | exhibe |
| nosotros | exhibimos |
| vosotros | exhibís |
| ellos/Uds. | exhiben |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy hy vọng có thể trưng bày các bức tranh của mình ở Nhật Bản.
- .Bộ sưu tập của công tước được trưng bày trong bảo tàng làng.
- .Các luống hoa trưng bày đủ loại hoa màu sắc.