Dịch

mostrar

A2động từ (verb)
Hay gặp
/mosˈtɾaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cho xem, xuất trình, cho thấyđộng từto show (have somebody see something)
  2. Thể hiện, biểu lộ, cho thấyđộng từto demonstrate or display

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể mostrarDanh động từ mostrandoPhân từ mostrado
Presente
yomuestro
túmuestras
él/ella/Ud.muestra
nosotrosmostramos
vosotrosmostráis
ellos/Uds.muestran

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

mostrar desacuerdoBày tỏ sự bất đồng
mostrar respetoBày tỏ lòng tôn trọng
mostrar una sonrisaNở nụ cười
mostrar enojoTỏ ra tức giận
mostrar cariñoThể hiện tình cảm
mostrar perdónBày tỏ lòng khoan dung
mostrar afectoThể hiện tình cảm
mostrar corajeThể hiện sự can đảm

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Ảnh chụp X-quang không cho thấy điều gì khả quan.
  • ¿ ?Bạn có thể chỉ cho tôi cách khác để làm việc này không?
  • .Bạn của anh đã bộc lộ sự ngu ngốc tột cùng.

AI