Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rehem
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Cung cấp (một bộ quần áo, v.v.) một đường viền mới
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To supply (a garment, etc.) with a new hem.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rehem
Nguyên thể
(infinitive)
rehem
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
rehem
med
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
rehem
ming
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rehem
rehem
orrhage
Xuất huyết tái phát
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
hem
AI
1
Cung cấp (một bộ quần áo, v.v.) một đường viền mới
1
Cung cấp (một bộ quần áo, v.v.) một đường viền mới
1
Cung cấp (một bộ quần áo, v.v.) một đường viền mới