Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boydem
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cảnh sát
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
the police.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
police
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
警察
jǐng chá
Cảnh sát, công an
警方
jǐng fāng
Cảnh sát
Tiếng Tây Ban Nha
azul
Cảnh sát
agente
Cảnh sát, viên cảnh sát
tombo
Cớm, cảnh sát
Nguồn gốc
(etymology)
boy
+
them
Ví dụ
'
Why
d'you
think
the
boydem
showed
up
when
they
did
,
huh
?
'
Tilly
snapped
.
Used
to
scream
and
shout
and
threaten
to
call
the
boydem
when
I
showed
my
face
.
AI
1
Cảnh sát
1
Cảnh sát
1
Cảnh sát