Dịch

those là số nhiều của that

that

B2liên từ (conjunction)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Rằng, làliên từIntroducing a clause that is the object of a verb, especially a reporting verb or verb expressing belief, knowledge, perception, etc.
  2. Đó, kia, ấytừ hạn địnhThe (thing, person, idea, etc) indicated or understood from context, especially if more remote physically, temporally or mentally than one designated as "this", or if expressing distinction.
  3. Cái đó, điều đó, người đó, cái kiađại từThe thing, person, idea, quality, event, action, or time indicated or understood from context, especially if more remote geographically, temporally or mentally than one designated as "this", or if expressing distinction.
  4. Đến thế, quá, lắmtrạng từkhông so sánh (not comparable)thường ở câu phủ định (usually negative)To a great extent or degree; very, particularly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thatDạng gốc (base form)
  2. thatsSố nhiều (plural)
  3. those (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • so… that…quá… nên…
  • not (all) thatkhông đến nỗi, không quá

Cụm từ (phrase)

after thatSau đó
at thatcụm giới từHơn nữa
like thatcụm giới từ, tính từĐồng tính, đồng tính luyến ái
that istrạng từTức là, nghĩa là
that is whyĐó là lý do vì sao
with thatNói đoạn
at that timecụm giới từVào thời điểm được đề cập đến (bởi cuộc thảo luận hiện tại), đó là quá khứ đối với nhiều cuộc thảo luận nhưng là trong tương lai đối với những người khác
in that casetrạng từNếu mọi việc là như vậy, nếu đúng như vậy

19 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 11
Đại từ (pronoun) 4
Trạng từ (adverb) 3
Danh từ (noun) 1
Rằng
  1. Introducing a clause that complements an adjective or passive participle.
  2. As delayed subject.
  3. Introducing a clause that describes the information content of a preceding reporting noun.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Để

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithat
  2. từ tiếng Anh cổþæt“the, that”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þat

Ví dụ

  • .Anh ấy nói với tôi rằng cuốn sách này rất hay để đọc.
  • .Cô ấy tin chắc rằng anh ta là người Anh.
  • , , .Bố tôi dường như luôn nói rằng không có đứa con nào của ông sẽ bị quấy rối vì thói quen ăn uống kém, và khi tôi đến, tôi thấy ghê tởm đến mức ông phải sửa đổi quan điểm của mình.

AI