| at that timecụm giới từ | cụm giới từ | Vào thời điểm được đề cập đến (bởi cuộc thảo luận hiện tại), đó là quá khứ đối với nhiều cuộc thảo luận nhưng là trong tương lai đối với những người khác |
| leave it at thatđộng từ | động từ | Đồng ý rằng đã có đủ thảo luận, nghiên cứu, v.v. và đã đến lúc phải dừng lại |
| at that moment | | Vào lúc đó, đúng lúc đó |
| draw a line at thatcụm từ | cụm từ | Làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi |
| we must take it at thatcụm từ | cụm từ | Chúng ta phải thừa nhận điều đó như vậy |
| he lost an arm and the right arm at thatcụm từ | cụm từ | Anh ấy cụt cánh tay mà lại là cánh tay phải |