Dịch

at that time

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Vào thời điểm được đề cập đến (bởi cuộc thảo luận hiện tại), đó là quá khứ đối với nhiều cuộc thảo luận nhưng là trong tương lai đối với những người kháccụm giới từAt the time referred to (by the present discussion), which is in the past for many discussions but is in the future for others.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Lúc đó chúng tôi còn nhỏ.
  • .Lúc đó tôi còn là học sinh.
  • .Lúc đó tôi đang chờ xe buýt.

AI