thatched
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lợp tranh, bằng tranhtính từkhông so sánh (not comparable)Covered or roofed with thatch.
- Có mái tóctính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind of hair.
Ví dụ
- một ngôi nhà tranh
- .Đó là một mái nhà tranh.
- .Đó là một ngôi nhà lợp mái tranh.