Dịch

which

A1liên từ (conjunction)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. nàotừ hạn địnhA1Used to ask about a choice between a limited number of options.
  2. cái nào, người nàođại từA1Used to ask about one or more people or things from a limited set.
  3. mà, cái màđại từA1Used to introduce a relative clause referring to a thing or animal.
  4. điều mà, điều đóđại từB1Used to refer back to a whole preceding statement.

Cụm từ (phrase)

in which caseTrong trường hợp đó
which is whichcụm từDùng để chỉ nhiều thứ khó phân biệt
which is whyĐó là lý do tại sao
which meansCó nghĩa là
which wayHướng nào
which is to saytrạng từĐồng nghĩa với that is to say
every which waytrạng từKhắp nơi; theo mọi hướng
know which end is upđộng từCó khả năng phán đoán hợp lý hoặc ý thức chung; có một sự hiểu biết rõ ràng về một tình huống

6 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Từ hạn định (determiner) 2
Đại từ (pronoun) 3
Và
  1. Và, màAnd.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhich
  2. từ tiếng Anh cổhwelċ“which”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hwilīkaz“what kind”

Ví dụ

  • , wouldn’t .Họ chỉ trả tôi năm đô la, mà tôi thì sẽ không làm dưới mười lăm đô la.
  • ?Cái nào lớn hơn?
  • .Bạn có thể đi bất cứ đường nào bạn thích.

AI