which
A1liên từ (conjunction)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- nàotừ hạn địnhA1Used to ask about a choice between a limited number of options.
- cái nào, người nàođại từA1Used to ask about one or more people or things from a limited set.
- mà, cái màđại từA1Used to introduce a relative clause referring to a thing or animal.
- điều mà, điều đóđại từB1Used to refer back to a whole preceding statement.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in which case | Trong trường hợp đó | |
| which is whichcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ nhiều thứ khó phân biệt |
| which is why | Đó là lý do tại sao | |
| which means | Có nghĩa là | |
| which way | Hướng nào | |
| which is to saytrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với that is to say |
| every which waytrạng từ | trạng từ | Khắp nơi; theo mọi hướng |
| know which end is upđộng từ | động từ | Có khả năng phán đoán hợp lý hoặc ý thức chung; có một sự hiểu biết rõ ràng về một tình huống |
6 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Từ hạn định (determiner) 2
Đại từ (pronoun) 3
Và
- Và, màAnd.
Ngữ pháp
Xuất hiện ở từ khác
- whatdễ nhầm, đồng nghĩaCũng hỏi lựa chọn như `what`, nhưng thường dùng khi những khả năng có sẵn đã được giới hạn.
- whosedễ nhầmDùng để chọn một người hoặc vật trong một nhóm; whose nói quan hệ thuộc về.
- cualTiếng Tây Ban Nhatương đương
- cuálTiếng Tây Ban Nhatương đương
- cualesTiếng Tây Ban Nhatương đương
- queTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc whichNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhich
- từ tiếng Anh cổhwelċ“which”
- từ tiếng German nguyên thủy*hwilīkaz“what kind”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , wouldn’t .Họ chỉ trả tôi năm đô la, mà tôi thì sẽ không làm dưới mười lăm đô la.
- ?Cái nào lớn hơn?
- .Bạn có thể đi bất cứ đường nào bạn thích.