Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bất cứtừ hạn địnhWhich ever; emphatic form of 'which'.
- Bất kể ... nàotừ hạn địnhRegardless of the ... that; no matter which.
- Bất cứ ... nàotừ hạn địnhAny or either ... that; the ... that.
- Cái nàođại từWhich ever; emphatic form of 'which'.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whichever option | Bất kỳ tùy chọn nào | |
| whichever way | Bất cứ cách nào | |
| whichever way one slices itcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với any way one slices it |
5 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Đại từ (pronoun) 4
Tùy theo
- According to or depending upon which.
Nguồn gốc (etymology)
which-ever
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ! ?!Trời đất ơi! Bạn đã nhấn cái nút nào để làm chuyện đó xảy ra vậy?!
- , .Bất kể bạn mượn cuốn sách nào, hãy nhớ trả lại thư viện đúng hạn.
- .Hãy mượn bất cứ cuốn sách nào bạn thấy thú vị.