Dịch

speak for themselves

UK/ˈspiːk fə ðəmˈsɛlvz/US/ˈspik fɚ ðɛmˈsɛlvz/

Nghĩa chính

  1. Tự nói lên tất cả

Cụm từ (phrase)

the facts speak for themselvescụm từBản thân sự việc đã nói lên tất cả

AI