Dịch

ha

A2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ha hathán từA representation of laughter.
  2. Ha, à hathán từAn exclamation of triumph or discovery.
  3. Hây, hừthán từSaid when making a vigorous attack.
  4. Thân thể, thể xácdanh từThe sum of bodily parts; the physical body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haDạng gốc (base form)
  2. hasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ha hathán từHa ha
ha-hadanh từ, thán từ, động từSự gần đúng của âm thanh của tiếng cười
funny ha-hatính từHài hước, trái ngược với lạ lùng (nghĩa khác của hài hước)
ha'danh từViết tắt của half
HA-tagdanh từTrình tự phản ứng miễn dịch ngắn được nhân bản vào một gen và có thể được sử dụng để xác định hoặc tinh chế các protein tái tổ hợp
ha-ha funnytính từGây ra tiếng cười, trái ngược với kiểu hài hước tinh tế hơn
ha ha only serioustính từMục đích như một trò đùa nhưng cũng chứa đựng những sự thật để sau này suy ngẫm
hoo-hadanh từSự ồn ào, náo động, hỗn loạn hoặc khuấy động; cường điệu; ồ

3 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 2
Động từ (verb) 1
Ôi chao
  1. Ôi chao, than ôiAn exclamation of grief.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

thán từ

Từ tượng thanh

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiha
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ai Cập cổḥꜥ

Ví dụ

  • ", !" ."Ha, ha!" anh ấy nói bằng tiếng Tây Ban Nha.
  • , .Ha, như thể bạn có lựa chọn.
  • " . ," , . ! ! !""Vậy là tốt. Tốt," ông ta hét lên, giờ đến lượt tôi. Hây! Trúng rồi! Trúng rồi!"

AI