Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ha hathán từA representation of laughter.
- Ha, à hathán từAn exclamation of triumph or discovery.
- Hây, hừthán từSaid when making a vigorous attack.
- Thân thể, thể xácdanh từThe sum of bodily parts; the physical body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- haDạng gốc (base form)
- hasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ha hathán từ | thán từ | Ha ha |
| ha-hadanh từ, thán từ, động từ | danh từ, thán từ, động từ | Sự gần đúng của âm thanh của tiếng cười |
| funny ha-hatính từ | tính từ | Hài hước, trái ngược với lạ lùng (nghĩa khác của hài hước) |
| ha'danh từ | danh từ | Viết tắt của half |
| HA-tagdanh từ | danh từ | Trình tự phản ứng miễn dịch ngắn được nhân bản vào một gen và có thể được sử dụng để xác định hoặc tinh chế các protein tái tổ hợp |
| ha-ha funnytính từ | tính từ | Gây ra tiếng cười, trái ngược với kiểu hài hước tinh tế hơn |
| ha ha only serioustính từ | tính từ | Mục đích như một trò đùa nhưng cũng chứa đựng những sự thật để sau này suy ngẫm |
| hoo-hadanh từ | danh từ | Sự ồn ào, náo động, hỗn loạn hoặc khuấy động; cường điệu; ồ |
3 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 2
Động từ (verb) 1
Ôi chao
- Ôi chao, than ôiAn exclamation of grief.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
thán từ
Từ tượng thanh
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiha
danh từ
- mượn từ tiếng Ai Cập cổḥꜥ
Ví dụ
- ", !" ."Ha, ha!" anh ấy nói bằng tiếng Tây Ban Nha.
- , .Ha, như thể bạn có lựa chọn.
- " . ," , . ! ! !""Vậy là tốt. Tốt," ông ta hét lên, giờ đến lượt tôi. Hây! Trúng rồi! Trúng rồi!"