Dịch

haha

A1thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Ha hathán từAn onomatopoeic representation of laughter.
  2. Cười lớn, cười ha hađộng từTo laugh.
  3. Hào rào chìm, bờ rào chìmdanh từA type of boundary to a garden, pleasure-ground, or park, designed not to interrupt the view and to be invisible until closely approached.
  4. Cây hahadanh từkhông đếm được (uncountable)A large leafy Hawaiian plant, Gunnera petaloidea.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hahaNguyên thể (infinitive)
  2. hahasNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. haha's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  4. haha-ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. haha'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. haha'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. hahaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  8. haha-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  9. haha'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  10. hahaingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II, phân từ I và phân từ I không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạihaha
  2. từ tiếng Anh cổha ha
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháphaha
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hawaiihāhā

Họ từ (word family)

cùng gốc haha
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Haha, cái quần của cậu không chịu nổi máy giặt rồi.
  • , , ; , , .Ban đầu ông nhìn những người lạ, rồi nhìn sang đám người của mình, khóe miệng ngoác rộng thành nụ cười toe toét; mắt mở to hết cỡ, và cuối cùng ông cười ha ha dữ dội và nhiệt tình chẳng kém gì những thủy thủ tệ nhất, điều đương nhiên là tín hiệu để người dân trên đảo bùng nổ theo.
  • park-like : , .Khu điền trang được thiết kế cảnh quan khéo léo để từ ngôi nhà có tầm nhìn gần như một công viên: những lùm cây được trồng nhằm che khuất các tòa nhà, hào rào chìm được đào để thay thế hàng rào hoặc bờ giậu.

AI