Dịch

哈

Hay gặp
Hán-Việt: hóp
hā

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ha, a(interj.) ha!
  2. Ha ha(onom. for laughter)
  3. Mê, thích mê, hâm mộ(slang) to be infatuated with; to adore
  4. Chó husky(bound form) husky (dog) (abbr. for 哈士奇[ha1 shi4 qi2])

Chữ và bộ thủ (character, radical)

哈
hāhóp
Bộ: 口 · khẩu (miệng)9 nét
sound of laughter

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Chó bắc kinh
  1. Chó bắc kinh, chó puga Pekinese; a pug

Ngôn ngữ khác

AI