Dịch

ha-ha

thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/hɑːˈhɑː/US/ˈhɑˌhɑ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự gần đúng của âm thanh của tiếng cườithán từAn approximation of the sound of laughter.
  2. Tiếng cườidanh từA laugh.
  3. Có gì đó buồn cười; một trò đùadanh từSomething funny; a joke.
  4. Cườiđộng từTo laugh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ha-haNguyên thể (infinitive)
  2. ha-ha's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ha-hasSố nhiều (plural)
  4. ha-ha'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. ha-ha-ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. ha-ha'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. ha-haedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  8. ha-ha-ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  9. ha-ha'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  10. ha-haingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II, phân từ I và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

funny ha-hatính từHài hước, trái ngược với lạ lùng (nghĩa khác của hài hước)
ha-ha funnytính từGây ra tiếng cười, trái ngược với kiểu hài hước tinh tế hơn
ha-ha pigeondanh từĐồng nghĩa với laughing kookaburra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con mương có một mặt thẳng đứng
  1. Con mương có một mặt thẳng đứng, đóng vai trò như một hàng rào chìm, được thiết kế để chặn sự xâm nhập của động vật vào bãi cỏ và công viên mà không làm mất tầm nhìnA ditch with one vertical side, acting as a sunken fence, designed to block the entry of animals into lawns and parks without breaking sightlines.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháphaha

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • .

AI