Dịch

funny ha-ha

tính từ (adjective)
UK/ˈfʌni hɑːˈhɑː/US/ˈfʌni ˈhɑˌhɑ/

Nghĩa chính

  1. Hài hước, trái ngược với lạ lùng (nghĩa khác của hài hước)tính từkhông so sánh (not comparable)Humorous, as opposed to strange (the other meaning of funny).
  2. Hài hước, trái ngược với nghiêm túc hoặc không hài hướctính từkhông so sánh (not comparable)Humorous, as opposed to serious or nonfunny.

Ví dụ

  • ? ?

AI