lo
A1đại từ (pronoun)mạo từ (article)
Hay gặp/lo/nguồn
Nghĩa chính
- anh ấy, nó, điều đóđại từA1Direct object pronoun replacing a masculine singular noun, 'usted', or a previously mentioned concept or action.
- cái, điềumạo từA2Neuter article used before adjectives, adverbs, or relative clauses to refer to abstract ideas or concepts.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a lo mejortrạng từ | trạng từ | Có lẽ, có thể, biết đâu chừng |
| lo antes posible | Càng sớm càng tốt | |
| lo que | Điều mà, những gì | |
| por lo menos | Ít nhất | |
| por lo tanto | Vì vậy, do đó | |
| todo lo que | Tất cả những gì | |
| a lo largo degiới từ | giới từ | Trong suốt, dọc theo |
| a logiới từ | giới từ | À la |
Xuất hiện ở từ khác
- himTiếng Anhtương đương
- soTiếng Anhtương đương
- ellodễ nhầmĐại từ tân ngữ trực tiếp giống trung, đứng kèm trực tiếp với động từ (ví dụ: 'lo sé' nghĩa là 'tôi biết điều đó').
- ladễ nhầmĐại từ tân ngữ trực tiếp dùng cho giống đực hoặc giống trung số ít, thay thế cho nam giới hoặc sự vật chung chung.
- ledễ nhầmTân ngữ trực tiếp ngôi thứ ba số ít, chỉ dùng cho nam giới hoặc sự vật (giống đực). Không dùng làm tân ngữ gián tiếp.
Họ từ (word family)
cùng gốc loVí dụ
- ¿ ?Bạn có thực sự nghĩ những gì mình đã nói là có lý không?
- , .Ngay cả bây giờ, cậu vẫn không biết điều gì mới là quan trọng.
- .Ông ấy làm vậy vì muốn kể cho tôi nghe về các cháu của mình.