lo que
Nghĩa chính
- Điều mà, những gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lo que seatrạng từ | trạng từ | Bất cứ điều gì |
| por lo queliên từ, trạng từ | liên từ, trạng từ | Dùng theo nghĩa đen, xem por, lo, que |
| que lo quethán từ, đại từ | thán từ, đại từ | Cái gì (đại từ nghi vấn) |
| a lo que ibacụm từ | cụm từ | Như tôi đang nói, quay lại vấn đề |
| por lo que sé | Theo tôi biết, theo như tôi biết | |
| es lo que haycụm từ | cụm từ | Đành vậy, chấp nhận thôi |
| sea lo que seacụm từ | cụm từ | Dù sao đi nữa, bất kể thế nào, xảy ra chuyện gì đi nữa |
| por lo que parecetrạng từ | trạng từ | Bởi vẻ ngoài của sự vật; dường như |