Dịch

ello

B1giống đực (masculine)đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈeʝo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. điều đó, việc đó, chuyện đóđại từB1it, that; used after prepositions to refer to a situation, idea, or fact previously mentioned

Cụm từ (phrase)

a pesar de elloMặc dù vậy
con elloQua đó, bằng cách đó
para elloĐể làm điều đó
por elloVì thế, do đó
en ellocụm giới từTrên đó
dar en ellođộng từHiểu,
estar en ellođộng từỞ trên đó (tích cực làm điều gì đó)
como si su vida dependiera de ellotrạng từNhư cuộc sống của một người phụ thuộc vào nó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái ấy
  1. (Freud's concept of) id

Họ từ (word family)

cùng gốc ello

Ví dụ

  • , ¿?Bạn sẽ không tự mình lo liệu hết mọi chuyện đó chứ?
  • .Chuyện đó kinh khủng đến mức tôi không muốn nghĩ tới nó.
  • .Hãy chỉ làm việc đó khi các bạn được phép.

AI