It
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái Ấy, bản năng vô thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A biological force that inhabits living beings, according to the vitalist approach of Georg Groddeck.
- Cái Ấy, bản ngã vô thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The Id, in Freudian psychology.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it'stừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng viết tắt của “it is” |
| go itđộng từ | động từ | Hành động hoặc cư xử theo một cách nhất định, đặc biệt là một cách quá táo bạo, mạnh mẽ hoặc táo bạo |
| it mecụm từ | cụm từ | Điều này đại diện cho tôi hoặc cảm xúc của tôi |
| do itđộng từ | động từ | Được hấp dẫn hoặc phù hợp |
| on itcụm giới từ | cụm giới từ | Tích cực làm điều gì đó hoặc nỗ lực giải quyết một vấn đề (được chỉ định) |
| at itcụm giới từ | cụm giới từ | Bận rộn với một hoạt động nhất định; bận việc gì đó |
| in itcụm giới từ | cụm giới từ | Đang gặp rắc rối |
| is itthán từ, trợ từ | thán từ, trợ từ | Dùng theo nghĩa đen, xem is, it |
Ví dụ
- […]Tôi tin rằng Freud đã nhầm khi biến Cái Ấy thành một cơ quan mà không giải thích được phần vô thức của Cái Tôi thực hiện các chức năng điều hành việc lựa chọn đối tượng cho các xung năng và các chất liệu vô thức xung đột như thế nào […]
Họ từ (word family)
cùng gốc ItNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha