Dịch

It

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái Ấy, bản năng vô thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A biological force that inhabits living beings, according to the vitalist approach of Georg Groddeck.
  2. Cái Ấy, bản ngã vô thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The Id, in Freudian psychology.

Cụm từ (phrase)

it'stừ viết tắtDạng viết tắt của “it is”
go itđộng từHành động hoặc cư xử theo một cách nhất định, đặc biệt là một cách quá táo bạo, mạnh mẽ hoặc táo bạo
it mecụm từĐiều này đại diện cho tôi hoặc cảm xúc của tôi
do itđộng từĐược hấp dẫn hoặc phù hợp
on itcụm giới từTích cực làm điều gì đó hoặc nỗ lực giải quyết một vấn đề (được chỉ định)
at itcụm giới từBận rộn với một hoạt động nhất định; bận việc gì đó
in itcụm giới từĐang gặp rắc rối
is itthán từ, trợ từDùng theo nghĩa đen, xem is, it

Ví dụ

  • […]Tôi tin rằng Freud đã nhầm khi biến Cái Ấy thành một cơ quan mà không giải thích được phần vô thức của Cái Tôi thực hiện các chức năng điều hành việc lựa chọn đối tượng cho các xung năng và các chất liệu vô thức xung đột như thế nào […]

AI