Nghĩa chính
- Tích cực làm điều gì đó hoặc nỗ lực giải quyết một vấn đề (được chỉ định)cụm giới từActively doing something, or working to solve a (specified) problem.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get on itđộng từ | động từ | Bắt đầu (một hành động), đặc biệt là trong lúc vội vàng |
| step on itđộng từ | động từ | Lái xe nhanh; đạp ga |
| sit on itđộng từ | động từ | Đẩy nó lên mông của bạn (lên của bạn) hoặc lùi lại |
| shake on itđộng từ | động từ | Đồng ý bằng cách bắt tay; chốt một thỏa thuận |
| bounce on itđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với dickride |
| do tricks on itđộng từ | động từ | Khen ngợi quá mức hoặc bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó ở mức độ nhục nhã hoặc hạ thấp |
| have one's number on itđộng từ | động từ | Định mệnh dành cho ai đó |
| not to put too fine a word on itcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với not to put too fine a point on it |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.
- ?Mày có chắc là không muốn ngủ trên nó?
- —, ? . — !