a sus espaldas
Nghĩa chính
- Sau lưng ai đó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| criticar a alguien a sus espaldas | Nói xấu sau lưng ai |
Ví dụ
- .Họ đã nói xấu sau lưng anh ấy.
Xuất hiện ở từ khác
- suskết hợpsau lưng ai đó
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| criticar a alguien a sus espaldas | Nói xấu sau lưng ai |