Dịch

incline to

động từ (verb)
US/ˌɪn.klaɪn tu/

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng, có khuynh hướngđộng từhave a tendency to do something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incline toNguyên thể (infinitive)
  2. inclines toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inclined toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inclining toPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .Anh ấy có xu hướng đồng ý với mọi người.

AI