Nghĩa chính
- Có xu hướng, có khuynh hướngđộng từhave a tendency to do something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incline toNguyên thể (infinitive)
- inclines toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inclined toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inclining toPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .Anh ấy có xu hướng đồng ý với mọi người.