cline
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự biến đổi kiểu hìnhdanh từA gradation in a character or phenotype within a species, deme, or other systematic group.
- Chuỗi liên tục biến đổidanh từAny graduated continuum.
- Đường tròn tổng quátdanh từA generalized circle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clineDạng gốc (base form)
- clinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -clinehậu tố | hậu tố | Dạng độ dốc hoặc cấp độ xác định |
| Cline Towndanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố ở Freetown, Sierra Leone |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổκλῑ́νωklī́nō“to lean, incline”
Ví dụ
- .Có một chuỗi biến đổi giảm dần kích thước về phía bắc.
- .Khi tiến xa hơn về phía nam, họ bước vào một vùng biến đổi sinh học khác.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cline- morphoclineMột loạt các biến đổi hình thái xảy ra trong quá trình tiến hóa của một loàidanh từ
- redoxclineLớp nước, có gradient oxi hóa khử mạnh theo chiều thẳng đứng, giữa lớp nước có oxy phía trên và lớp nước thiếu oxy phía dướidanh từ
- chronoclineSự phân cấp địa tầng cho thấy những thay đổi hình thái liên tiếp của các thành viên trong một nhóm liên quandanh từ
- clinalLiên quan đến giường hoặc nghỉ ngơitính từ