Dịch

clinal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến giường hoặc nghỉ ngơitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to beds or rest.
  2. Mô tả góc xoắn trong khoảng từ 30° đến 150°tính từkhông so sánh (not comparable)Describing a torsion angle between 30° and 150°
  3. Liên quan đến một clinetính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a cline.

Cụm từ (phrase)

-clinalhậu tốCó độ dốc xác định

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ‘,’ . ‘ , , , , , , .’
  • .

AI