Nghĩa chính
- Liên quan đến giường hoặc nghỉ ngơitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to beds or rest.
- Mô tả góc xoắn trong khoảng từ 30° đến 150°tính từkhông so sánh (not comparable)Describing a torsion angle between 30° and 150°
- Liên quan đến một clinetính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a cline.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -clinalhậu tố | hậu tố | Có độ dốc xác định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc clinalVí dụ
- ‘,’ . ‘ , , , , , , .’
- .