Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
clinally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở dạng phân cấp
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In the form of a gradation
Nguồn gốc
(etymology)
clinal
+
-ly
Ví dụ
Three
inversions
varied
clinally
from
the
upper
Danube
to
the
Iron
Gate
:
IIL
-13
increased
from
a
frequency
of
0.02–0.04
in
the
upper
Danube
to
0.94
in
Romania
,
whereas
IIL
-14
and
IIIL
-4
decreased
from
0.50
and
higher
to
0.00.
AI
1
Ở dạng phân cấp
1
Ở dạng phân cấp
1
Ở dạng phân cấp