Dịch

clinally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ở dạng phân cấptrạng từkhông so sánh (not comparable)In the form of a gradation

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : IIL-13 0.02–0.04 0.94 , IIL-14 IIIL-4 0.50 0.00.

AI