Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- phòng khám, phòng khám đa khoadanh từB1A medical facility for the treatment and diagnosis of outpatients.
- buổi hướng dẫn, khóa huấn luyện, buổi tư vấndanh từB2A meeting or session for diagnosis of problems or training on a specific subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clinicDạng gốc (base form)
- clinicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dental clinicdanh từ | danh từ | Phòng khám nha khoa |
| free clinicdanh từ | danh từ | Cơ sở chăm sóc sức khỏe cung cấp dịch vụ miễn phí cho những người có hoàn cảnh khó khăn về kinh tế hoặc với chi phí danh nghĩa |
| legal clinic | Buổi tư vấn pháp lý | |
| -clinichậu tố | hậu tố | Có độ dốc xác định |
| tax clinicdanh từ | danh từ | Tổ chức tình nguyện nơi các tờ khai thuế thu nhập được chuẩn bị cho những người nộp thuế thu nhập thấp đủ điều kiện |
| company clinicdanh từ | danh từ | Một trung tâm y tế chăm sóc ban đầu được điều hành bởi và trong khuôn viên của một văn phòng hoặc nhà máy của công ty phi y tế |
| put on a clinicđộng từ | động từ | Thể hiện xuất sắc; thể hiện sự rực rỡ |
| well-child clinicdanh từ | danh từ | Phòng khám cung cấp lời khuyên về nuôi dạy con cái và thuốc men cho trẻ em do người chăm sóc mang đến |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Buổi khám bệnh
- A hospital session to diagnose or treat patients.
Họ từ (word family)
cùng gốc clinicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápclinique
- từ tiếng Latinh muộnclīnicus“a bed-ridden person, one baptized on a sick-bed, a physician”
- từ tiếng Hy Lạp cổκλῑνικόςklīnikós“pertaining to a bed”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Chúng tôi cũng sẽ cung cấp các buổi hướng dẫn âm nhạc, các bài học và trình diễn sản phẩm mới trong suốt cả năm.
- ?Layla có ở trong phòng khám không?
- .Phòng khám đã đóng cửa.