Dịch

tranquillity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being tranquil; peacefulness, the absence of disturbance or stress; serenity; calm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tranquillityDạng gốc (base form)
  2. tranquillitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

tranquil-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạitranquillite
  2. từ tiếng Pháp cổtranquillite
  3. từ tiếng Latinhtranquillitas

Ví dụ

  • , , .Cho đến khi con đường chính từ Hatfield đến Hertford được chuyển hướng vài năm trước, những chiếc xe tải hạng nặng chậm chạp đi qua làng đôi khi làm sứt các góc của những tòa nhà, nhưng giờ đây ngôi làng đã lấy lại được phần lớn sự thanh bình trước đây.
  • .Chúng ta được ban phước với sự bình yên trong nước và tất cả các yếu tố của sự thịnh vượng quốc gia.
  • .Cô ấy hy vọng vào sự bình yên.

AI