Dịch

tranquilize

C2động từ (verb)
US/ˈtɹɛ̃ŋkwɪlaɪ̯z/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gây mê, bắn thuốc an thầnđộng từngoại động từ (transitive)To calm (a person or animal) or put them to sleep using a tranquilizer dart.
  2. Làm dịu, trấn anđộng từngoại động từ (transitive)To make (something or someone) tranquil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tranquilizeNguyên thể (infinitive)
  2. tranquilizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tranquilizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tranquilizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tranquilizer dartdanh từPhi tiêu gây mê

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bắn thuốc an thần
  1. ngoại động từ (transitive)To dart (a person or animal) with a sedative

Nguồn gốc (etymology)

tranquil-ize

  1. từ tiếng Pháp trung đạitranquiliser

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , .Con sư tử trốn thoát cuối cùng đã được tìm thấy, bắn thuốc an thần và đưa trở lại sở thú an toàn.
  • […] , ,— .[...] Tôi cảm thấy trái tim mình rực cháy với một sự nhiệt tình nâng tôi lên thiên đường, vì không gì góp phần làm dịu tâm trí bằng một mục đích kiên định,—một điểm mà linh hồn có thể đặt ánh mắt trí tuệ của mình vào.
  • .Con gấu sẽ gục xuống vài phút sau khi bị bắn thuốc an thần.

AI