Dịch

madden

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tức điênđộng từngoại động từ (transitive)To make angry.
  2. Làm phát điên, làm cuồng loạnđộng từngoại động từ (transitive)To make insane; to inflame with passion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maddenNguyên thể (infinitive)
  2. maddensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. maddenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. maddeningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • (be) maddened (by/with sth)(bị) làm cho điên tiết (vì cái gì)Maddened with pain, the wounded bull ran at them.Vì quá đau đớn, con bò bị thương đã lao về phía họ.

Cụm từ (phrase)

Madden-Julian oscillationdanh từ riêngYếu tố lớn nhất của sự biến đổi nội mùa trong khí quyển nhiệt đới: sự kết hợp quy mô lớn giữa hoàn lưu khí quyển và đối lưu sâu nhiệt đới, biểu hiện rõ ràng nhất là lượng mưa dị thường

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phát cáu
  1. nội động từ (intransitive)Phát cáu, nổi điênTo become furious.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

mad-en

  1. từ tiếng Anh trung đạimadden

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , . , ; , child's, . , , blow-guns.Tên vô lại thấy được lợi thế và bắt đầu một bài diễn thuyết gay gắt chống lại những kẻ dị giáo xa lạ. Khi gã nổi điên lên thì người nghe cũng phát cuồng; bản chất man rợ, thất thường như trẻ con bộc phát trong sự ngờ vực dữ dội. Phụ nữ gào thét, đàn ông cau có rồi vội vã chạy về lều lấy cung tên và ống thổi tiêu.
  • , , , , , " ' hog's puddin' sthuck , !"Và khi phát điên lên trước suy nghĩ đó, Fergus lương thiện cũng mất tự chủ rồi nói thêm với giọng kích động: "Ta ước gì một đầu dồi lợn cắm thẳng vào mũi ngươi, đồ dở người!

AI