Dịch

tranq

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹɛ̃ŋk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của tranquilizerdanh từđếm được (countable)Clipping of tranquilizer.
  2. Thuốc giảm đau thú y xylazine, được dùng làm thuốc đường phốdanh từkhông đếm được (uncountable)The veterinary analgesic drug xylazine, used as a street drug.
  3. Dạng rút gọn của tranquilizeđộng từngoại động từ (transitive)Clipping of tranquilize.
  4. Sử dụng loại thuốc gọi là tranqđộng từnội động từ (intransitive)To use the drug called tranq.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tranqDạng gốc (base form)
  2. tranqsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tranquilizer dartdanh từPhi tiêu gây mê

Ví dụ

  • . , , , .
  • . . “ !” .
  • / .

AI