Dịch

tranquility

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự yên tĩnh, sự yên bình, sự lặng lẽ; sự thanh bìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)American standard spelling of tranquillity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tranquilityDạng gốc (base form)
  2. tranquilitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sea of Tranquilitydanh từ riêngLưu vực ở Cận cảnh, Mặt trăng, Trái đất, Hệ mặt trời; vị trí hạ cánh lên mặt trăng có người lái đầu tiên, vào năm 1969

Ví dụ

  • .Sau mỗi nghịch cảnh là sự bình yên.
  • ?Sự bình yên của bạn đâu mất rồi?
  • .Sự tĩnh lặng của sự tồn tại là vô giá.

AI