Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stillth
danh từ
(noun)
/
s
t
ɪ
l
θ
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng tĩnh lặng; sự tĩnh lặng; sự yên bình; hòa bình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state, quality, or condition of being still; stillness; tranquility; peace.
Nguồn gốc
(etymology)
still
+
-th
từ tiếng Anh trung đại
stilthe
từ tiếng Anh cổ
*stilþ
từ tiếng German nguyên thủy
*stilliþō
“stillness, quietness”
Ví dụ
And
suddenly
the
magic
of
this
place
—
the
fragrance
and
the
stillth
and
the
peace
of
it
—
took
Dicky
by
the
throat
.
Whenever
I
was
in
deep
thought
in
the
stillth
of
a
night
in
longing
for
the
mainland
,
it
seemed
that
a
voice
was
calling
in
the
dark
.
AI
1
Trạng thái
1
Trạng thái
1
Trạng thái