Dịch

stillth

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng tĩnh lặng; sự tĩnh lặng; sự yên bình; hòa bìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being still; stillness; tranquility; peace.

Nguồn gốc (etymology)

still-th

  1. từ tiếng Anh trung đạistilthe
  2. từ tiếng Anh cổ*stilþ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stilliþō“stillness, quietness”

Ví dụ

  • — — .
  • , .

AI