Dịch

accredit

động từ (verb)
US/əˈkɹɛd.ɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Gán cho; thuộc tính; tín dụng vớiđộng từngoại động từ (transitive)To ascribe; attribute; credit with.
  2. Đưa vào hoặc đưa vào tín dụng; đầu tư bằng tín dụng hoặc quyền hạn; xử phạtđộng từngoại động từ (transitive)To put or bring into credit; to invest with credit or authority; to sanction.
  3. Gửi thư với tư cách là đại sứ, phái viên hoặc đại diện ngoại giao; ủy quyền, với tư cách là người đưa tin hoặc đại biểuđộng từngoại động từ (transitive)To send with letters credential, as an ambassador, envoy, or diplomatic agent; to authorize, as a messenger or delegate.
  4. Tin tưởng; đặt niềm tin vàođộng từngoại động từ (transitive)To believe; to put trust in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accreditNguyên thể (infinitive)
  2. accreditsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. accreditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. accreditingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Nhập vào bên có của sổ tài khoản
  1. ngoại động từ (transitive)To enter on the credit side of an account book.

Ví dụ

  • ()uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở
  • ()...uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở...
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápaccréditer

Ngôn ngữ khác

AI