Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Gán cho; thuộc tính; tín dụng vớiđộng từngoại động từ (transitive)To ascribe; attribute; credit with.
- Đưa vào hoặc đưa vào tín dụng; đầu tư bằng tín dụng hoặc quyền hạn; xử phạtđộng từngoại động từ (transitive)To put or bring into credit; to invest with credit or authority; to sanction.
- Gửi thư với tư cách là đại sứ, phái viên hoặc đại diện ngoại giao; ủy quyền, với tư cách là người đưa tin hoặc đại biểuđộng từngoại động từ (transitive)To send with letters credential, as an ambassador, envoy, or diplomatic agent; to authorize, as a messenger or delegate.
- Tin tưởng; đặt niềm tin vàođộng từngoại động từ (transitive)To believe; to put trust in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accreditNguyên thể (infinitive)
- accreditsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- accreditedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- accreditingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Nhập vào bên có của sổ tài khoản
- ngoại động từ (transitive)To enter on the credit side of an account book.
Ví dụ
- ()uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở
- ()...uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở...
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc accreditNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápaccréditer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha