Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
accreditate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Công nhận
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To accredit.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
认可
rèn kě
Công nhận, thừa nhận, tán thành
承认
chéng rèn
Công nhận, thừa nhận
认证
rèn zhèng
Chứng nhận, công nhận
Tiếng Tây Ban Nha
reconocer
Thừa nhận, công nhận
validar
Xác thực, phê chuẩn, công nhận
legitimar
Hợp pháp hóa, công nhận
Ví dụ
After
I
do
this
and
I
have
proven
it
to
be
successful
,
now
they
want
to
accreditate
,
certify
,
and
license
.
And
,
ironically
the
people
that
are
going
to
do
the
accreditation
and
licensing
don't
even
know
what
I
do
.
AI
1
Công nhận
1
Công nhận
1
Công nhận