chalk something up
Nghĩa chính
- Ghi nhận thành tích
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chalk something up to experienceđộng từ | động từ | Rút ra bài học từ một kết quả tồi tệ thay vì đau buồn về nó |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chalk something up to experienceđộng từ | động từ | Rút ra bài học từ một kết quả tồi tệ thay vì đau buồn về nó |