chalk off
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đánh dấu một khu vực hoặc hình dạng bằng phấnđộng từTo set off an area or shape with chalk.
- Ghi lại điểm số hoặc sự kiện, như thể trên bảng đenđộng từTo record a score or event, as if on a chalkboard.
- Không cho phép hoặc hủy bỏđộng từTo disallow or cancel
- Đánh phấn (ai đó) lên một cách khinh miệt hoặc chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To chalk (someone) up dismissively or jeeringly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chalk offNguyên thể (infinitive)
- chalks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chalked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chalking offPhân từ I (present participle)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Bỏ qua hoặc có thái độ coi thường (ai đó hoặc cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)Bỏ qua hoặc có thái độ coi thường (ai đó hoặc cái gì đó); từ chối (ai đó hoặc cái gì đó)To dismiss or be dismissive towards (someone or something); to reject (someone or something).
Ví dụ
- , , Hodgson's 17 .
- , , .
- !