Dịch

chalk off

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đánh dấu một khu vực hoặc hình dạng bằng phấnđộng từTo set off an area or shape with chalk.
  2. Ghi lại điểm số hoặc sự kiện, như thể trên bảng đenđộng từTo record a score or event, as if on a chalkboard.
  3. Không cho phép hoặc hủy bỏđộng từTo disallow or cancel
  4. Đánh phấn (ai đó) lên một cách khinh miệt hoặc chế nhạođộng từngoại động từ (transitive)To chalk (someone) up dismissively or jeeringly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chalk offNguyên thể (infinitive)
  2. chalks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chalked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chalking offPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Bỏ qua hoặc có thái độ coi thường (ai đó hoặc cái gì đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Bỏ qua hoặc có thái độ coi thường (ai đó hoặc cái gì đó); từ chối (ai đó hoặc cái gì đó)To dismiss or be dismissive towards (someone or something); to reject (someone or something).

Ví dụ

  • , , Hodgson's 17 .
  • , , .
  • !

AI