Dịch

calx

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất còn lại sau khi kim loại hoặc khoáng chất bị đốt cháy hoàn toàn, từng được coi là chất thiết yếu còn sót lại sau khi phologiston bị trục xuất, nhưng hiện được công nhận là oxit kim loại (hoặc, trong một số trường hợp, kim loại ở trạng thái thăng hoa)danh từThe substance which remains after a metal or mineral has been thoroughly burnt, once seen as being the essential substance left after the expulsion of phlogiston, but now recognised as being the metallic oxide (or, in some cases, the metal in a state of sublimation).
  2. Trong trò chơi trên tường của trường Cao đẳng Eton, một khu vực ở cuối sân, nơi có thể ghi điểm cho một cầu thủ nhút nhát bằng cách dùng chân nhấc bóng vào tườngdanh từIn the Eton College wall game, an area at the end of the field where a shy can be scored by lifting the ball against the wall with one's foot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. calxDạng gốc (base form)
  2. calxesSố nhiều (plural)
  3. calces (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcalx“lime”

Cùng gốc (doublet)caukchalk

Ví dụ

  • , , anti-phlogiston, , , .

AI