Nghĩa chính
- Ánh sáng vôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intense white light produced when heating lime in an oxyhydrogen flame.
- Đèn sân khấu cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of stage lighting once used in theatres and music halls, producing a bright light by the use of incandescent quicklime.
- Tâm điểm chú ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Attention, notice, a starring or central role, present fame; spotlight.
- Chiếu sáng bằng đèn vôiđộng từto illuminate with limelight
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- limelightNguyên thể (infinitive)
- limelightsSố nhiều (plural)
- limelit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- limelightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- limelightingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the limelighttrở thành tâm điểm của sự chú ýto be in the limelighttrở thành tâm điểm của sự chú ý
- out of the limelightkhông muốn bị chú ýto stay out of the limelighttránh xa sự chú ý của công chúng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the limelightcụm giới từ | cụm giới từ | Đang là tâm điểm chú ý, đặc biệt là từ giới truyền thông |
| be in the limelightcụm từ | cụm từ | Được mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng |
| hog the limelight | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc limelightTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- Rappin' ? Duh-ha, duh-ha ' , Nhớ Rappin' Duke không? Duh-ha, duh-ha / Bạn chưa bao giờ nghĩ hip-hop sẽ tiến xa đến thế / Giờ tôi đang là tâm điểm chú ý vì tôi rap rất chất / Đến lúc được trả tiền, bùng nổ như World Trade
- .Cô ấy thích được là tâm điểm chú ý.
- .Cô ấy thích là tâm điểm chú ý.