Dịch

limelight

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ánh sáng vôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The intense white light produced when heating lime in an oxyhydrogen flame.
  2. Đèn sân khấu cổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of stage lighting once used in theatres and music halls, producing a bright light by the use of incandescent quicklime.
  3. Tâm điểm chú ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Attention, notice, a starring or central role, present fame; spotlight.
  4. Chiếu sáng bằng đèn vôiđộng từto illuminate with limelight

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. limelightNguyên thể (infinitive)
  2. limelightsSố nhiều (plural)
  3. limelit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. limelightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. limelightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the limelighttrở thành tâm điểm của sự chú ýto be in the limelighttrở thành tâm điểm của sự chú ý
  • out of the limelightkhông muốn bị chú ýto stay out of the limelighttránh xa sự chú ý của công chúng

Cụm từ (phrase)

in the limelightcụm giới từĐang là tâm điểm chú ý, đặc biệt là từ giới truyền thông
be in the limelightcụm từĐược mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng
hog the limelightChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Rappin' ? Duh-ha, duh-ha ' , Nhớ Rappin' Duke không? Duh-ha, duh-ha / Bạn chưa bao giờ nghĩ hip-hop sẽ tiến xa đến thế / Giờ tôi đang là tâm điểm chú ý vì tôi rap rất chất / Đến lúc được trả tiền, bùng nổ như World Trade
  • .Cô ấy thích được là tâm điểm chú ý.
  • .Cô ấy thích là tâm điểm chú ý.

AI