Dịch

limerick

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bài thơ hài hước năm câudanh từA humorous, often bawdy verse of five anapaestic lines, with the rhyme scheme aabba, and typically having an 8–8–5–5–8 cadence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limerickDạng gốc (base form)
  2. limericksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Limerick hamdanh từThịt xông khói hun khói trên cành cây bách xù, luộc trong rượu táo và nướng cho giòn
limerick hookdanh từLoại lưỡi câu lớn
Limerick lacedanh từLoại ren lai giữa ren kim thêu hoặc ren móc trên đế lưới làm bằng máy, ban đầu được sản xuất ở Limerick, Ireland và được chú ý nhờ nhiều loại nhân tinh tế
Limerick Junctiondanh từ riêngNgôi làng và nhà ga gần Tipperary, County Tipperary, Ireland (Mã lưới Ireland R 8638)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandLuimneach

Ví dụ

  • . , , . ?Hãy nhìn xem. Đó là Buffy, Muffy và Fluffy. Chúng có điểm gì chung ngoài những cái tên mà bạn có thể viết một bài thơ hài hước năm câu để trêu không?
  • .Bài thơ năm câu là một thể thơ Ai-rơ.
  • Tom's .Tôi không nghĩ bài thơ năm câu của Tom là rất hài hước.

AI