Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
limeraiku
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thể thơ vui nhộn, kết hợp các khía cạnh của thơ châm biếm và thơ haiku phương Tây
danh từ
A jocular poetic form, combining aspects of the limerick and the Western haiku.
Nguồn gốc
(etymology)
limerick
+
haiku
AI
1
Thể thơ vui nhộn
1
Thể thơ vui nhộn
1
Thể thơ vui nhộn