Dịch

melissa

C2danh từ (noun)
UK/məˈlɪsə/

Nghĩa chính

  1. Cây tía tô đấtdanh từA plant of the genus Melissa, especially lemon balm (Melissa officinalis), often used medicinally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. melissaDạng gốc (base form)
  2. melissasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnmelissa
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμέλισσαmélissa“bee”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc melissa

Ví dụ

  • .Lorenzo lái xe qua Melissa.
  • .Melissa bị sốt.
  • . .Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.

AI