Nghĩa chính
- Cây tía tô đấtdanh từA plant of the genus Melissa, especially lemon balm (Melissa officinalis), often used medicinally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- melissaDạng gốc (base form)
- melissasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnmelissa
- từ tiếng Hy Lạp cổμέλισσαmélissa“bee”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc melissaVí dụ
- .Lorenzo lái xe qua Melissa.
- .Melissa bị sốt.
- . .Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.