Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lemon tea
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɛ
m
ə
n
ˈ
t
iː
/
US
/ˈ
l
ɛ
m
ə
n
ˈ
t
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trà chanh
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Black tea with lemon slices, zest or juice added.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lemon tea
Dạng gốc
(base form)
lemon tea
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
What
tea
do
you
drink
?
Is
lemon
tea
okay
?
I'll
have
lemon
tea
,
please
.
Lemon
tea
for
me
,
please
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Trà chanh
1
Trà chanh
1
Trà chanh