Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lemon water
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
ɛ
m
ə
n
ˈ
w
ɔː
.
t
ə
/
US
/ˈ
l
ɛ
m
ə
n
ˈ
w
ɔ.
t
ə
/
Nghĩa chính
1
Nước pha với nước chanh được cho là có nhiều lợi ích sức khỏe
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Water mixed with lemon juice, claimed to have various health benefits.
Ví dụ
While
lemon
still
has
medicinal
properties
when
it
has
been
cooked
,
hot
lemon
water
does
not
flush
the
bloodstream
,
liver
,
and
body
of
poisons
and
toxins
.
Lemon
water
for
table
five
,
please
.
I
like
the
taste
of
lemon
water
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Nước pha với nước chanh được cho là có nhiều lợi ích sức khỏe
1
Nước pha với nước chanh được cho là có nhiều lợi ích sức khỏe
1
Nước pha với nước chanh được cho là có nhiều lợi ích sức khỏe