Dịch

lemonade

A2danh từ (noun)
UK/ˌlɛmənˈeɪd/US/ˈlɛmənˌeɪd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Nước chanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flavored beverage consisting of water, lemon, and sweetener, sometimes ice, served mainly as a refreshment. (In the UK and Ireland, generally specified as still, cloudy, or traditional lemonade.)
  2. Nước chanh có gadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear, usually carbonated, beverage made from lemon or artificial lemon flavouring, water, and sugar.
  3. Ma túy pha loãngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Recreational drugs of poor or weak quality, especially heroin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lemonadeDạng gốc (base form)
  2. lemonadesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lemonade standQuầy bán nước chanh
make lemonadeđộng từBiến khó khăn thành cơ hội
glass of lemonadeCốc nước chanh
homemade lemonadeNước chanh tự làm
pink lemonadedanh từNước chanh có màu từ nước ép của trái cây màu đỏ như quả mâm xôi hoặc quả anh đào
when life gives you lemons, make lemonadecụm từBạn nên luôn tận dụng tốt nhất những tình huống khó khăn
red lemonadedanh từNước chanh được tạo màu bằng màu thực phẩm tự nhiên, tạo nên màu đỏ và vị ngọt hơn một chút
hard lemonadedanh từLoại alcopop giống như nước chanh

Nguồn gốc (etymology)

lemon-ade

  1. mượn từ tiếng Pháplimonade

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một con tàu nằm trên mặt đất, nơi nước đã rút xuống, đến mức không còn hy vọng nổi lên trừ khi được giảm tải, hoặc thủy triều trở lại làm nó nổi, thì được gọi là mắc cạn, nhiều hay ít tùy vào chênh lệch giữa mặt nước và mốc mớn nước của tàu.
  • , [ ] 1 2 , .Bây giờ khi các cô hầu và người hầu bàn đều đã đi hết, / Chỉ còn một ngọn đèn cháy trên tủ phụ[...]
  • .Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.

AI