Nghĩa chính
- Nước chanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flavored beverage consisting of water, lemon, and sweetener, sometimes ice, served mainly as a refreshment. (In the UK and Ireland, generally specified as still, cloudy, or traditional lemonade.)
- Nước chanh có gadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear, usually carbonated, beverage made from lemon or artificial lemon flavouring, water, and sugar.
- Ma túy pha loãngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Recreational drugs of poor or weak quality, especially heroin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lemonadeDạng gốc (base form)
- lemonadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lemonade stand | Quầy bán nước chanh | |
| make lemonadeđộng từ | động từ | Biến khó khăn thành cơ hội |
| glass of lemonade | Cốc nước chanh | |
| homemade lemonade | Nước chanh tự làm | |
| pink lemonadedanh từ | danh từ | Nước chanh có màu từ nước ép của trái cây màu đỏ như quả mâm xôi hoặc quả anh đào |
| when life gives you lemons, make lemonadecụm từ | cụm từ | Bạn nên luôn tận dụng tốt nhất những tình huống khó khăn |
| red lemonadedanh từ | danh từ | Nước chanh được tạo màu bằng màu thực phẩm tự nhiên, tạo nên màu đỏ và vị ngọt hơn một chút |
| hard lemonadedanh từ | danh từ | Loại alcopop giống như nước chanh |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lemonadeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một con tàu nằm trên mặt đất, nơi nước đã rút xuống, đến mức không còn hy vọng nổi lên trừ khi được giảm tải, hoặc thủy triều trở lại làm nó nổi, thì được gọi là mắc cạn, nhiều hay ít tùy vào chênh lệch giữa mặt nước và mốc mớn nước của tàu.
- , [ ] 1 2 , .Bây giờ khi các cô hầu và người hầu bàn đều đã đi hết, / Chỉ còn một ngọn đèn cháy trên tủ phụ[...]
- .Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.