Dịch

limonada

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/limoˈnada/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nước chanhdanh từlemonade
  2. Nước chanh ta, nước chanh xanhdanh từlimeade
  3. Dạng giống cái số ít của limonadotính từfeminine singular of limonado

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. limonadaDạng gốc (base form)
  2. limonadasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

limonada de vinodanh từRượu punch làm từ rượu vang đỏ, chanh, đường và quế
ni chicha ni limonadacụm từKhông phải cá cũng không phải gia cầm; không dễ dàng tuân theo sự phân loại (nói về điều gì đó chưa biết hoặc không rõ ràng)
si la vida te da limones, haz limonadacụm từKhi cuộc đời cho bạn một quả chanh, hãy làm nước chanh

Ví dụ

  • .Cậu sẽ xôi hỏng bỏng không, chẳng được cái gì đâu.
  • , , .Chúng tôi có rượu vang, bia, nước chanh và nước lọc.
  • , .Khi cuộc đời trao cho bạn những quả chanh, hãy pha thành nước chanh.

AI