limonada
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/limoˈnada/nguồn
Nghĩa chính
- Nước chanhdanh từlemonade
- Nước chanh ta, nước chanh xanhdanh từlimeade
- Dạng giống cái số ít của limonadotính từfeminine singular of limonado
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- limonadaDạng gốc (base form)
- limonadasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| limonada de vinodanh từ | danh từ | Rượu punch làm từ rượu vang đỏ, chanh, đường và quế |
| ni chicha ni limonadacụm từ | cụm từ | Không phải cá cũng không phải gia cầm; không dễ dàng tuân theo sự phân loại (nói về điều gì đó chưa biết hoặc không rõ ràng) |
| si la vida te da limones, haz limonadacụm từ | cụm từ | Khi cuộc đời cho bạn một quả chanh, hãy làm nước chanh |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cậu sẽ xôi hỏng bỏng không, chẳng được cái gì đâu.
- , , .Chúng tôi có rượu vang, bia, nước chanh và nước lọc.
- , .Khi cuộc đời trao cho bạn những quả chanh, hãy pha thành nước chanh.