Dịch

citron

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Màu vàng xanhdanh từA greenish yellow colour.
  2. Loại cây có múi nhỏ, Citrus medicadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small citrus tree, Citrus medica.
  3. Quả của cây chanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fruit of a citron tree.
  4. Có màu vàng xanhtính từOf a greenish yellow colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. citronDạng gốc (base form)
  2. citronsSố nhiều (plural)
  3. more citronSo sánh hơn (comparative)
  4. most citronSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

citron wooddanh từGỗ từ cây sả, Citrus medica
pome-citrondanh từCây thanh yên (quả của Citrus medica)
citron melondanh từLoại dưa châu Phi, Citrullus caffer
fingered citrondanh từBàn tay Phật
citron-throated toucandanh từRamphastos citreolaemus, loài chim toucan có thân trên màu đen và mông, cổ họng và ức màu vàng
citronella oildanh từLoại tinh dầu được sử dụng trong nước hoa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vỏ kẹo của quả chanh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The candied rind of the citron fruit.

AI