citron
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Màu vàng xanhdanh từA greenish yellow colour.
- Loại cây có múi nhỏ, Citrus medicadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small citrus tree, Citrus medica.
- Quả của cây chanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fruit of a citron tree.
- Có màu vàng xanhtính từOf a greenish yellow colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- citronDạng gốc (base form)
- citronsSố nhiều (plural)
- more citronSo sánh hơn (comparative)
- most citronSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| citron wooddanh từ | danh từ | Gỗ từ cây sả, Citrus medica |
| pome-citrondanh từ | danh từ | Cây thanh yên (quả của Citrus medica) |
| citron melondanh từ | danh từ | Loại dưa châu Phi, Citrullus caffer |
| fingered citrondanh từ | danh từ | Bàn tay Phật |
| citron-throated toucandanh từ | danh từ | Ramphastos citreolaemus, loài chim toucan có thân trên màu đen và mông, cổ họng và ức màu vàng |
| citronella oildanh từ | danh từ | Loại tinh dầu được sử dụng trong nước hoa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vỏ kẹo của quả chanh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The candied rind of the citron fruit.
Họ từ (word family)
cùng gốc citronNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcitron“lemon, lime”
- từ tiếng Latinhcitrus“citron tree, thuja”
- từ tiếng Hy Lạp cổκέδροςkédros“cedar”