Dịch

bucket list

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Danh sách các nhiệm vụ phát sinh trong cuộc họp sẽ được đặt sang một bên để giải quyết saudanh từA list of tasks arising during a meeting that are put aside to be dealt with later.
  2. Danh sách những việc cần hoàn thành trước khi chếtdanh từA list of things to accomplish before one's death.
  3. Danh sách những việc cần hoàn thành trước một thời hạn nhất định hoặc trong một khoảng thời gian nhất địnhdanh từA list of things to accomplish before a certain deadline or in a certain time period.
  4. Cấu trúc dữ liệu chứa các nhóm được sử dụng trong thuật toán bămdanh từA data structure containing buckets used in a hashing algorithm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bucket listDạng gốc (base form)
  2. bucket listsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

bucketlist

  1. từ tiếng Pháp cổbuquet“balance; trebuchet”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .
  • , . , . , " ," .

AI